|
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN 11 (CTC)
(Áp dụng từ năm học 2009-2010)
Cả năm: 37 tuần (123 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (51 tiết)
HỌC KỲ 1
|
TIẾT THỨ
|
BÀI
|
TUẦN
|
|
1, 2
|
Vào phủ chúa Trịnh (Lê Hữu Trác)
|
1
|
|
3
|
Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân
|
1
|
|
4
|
Bài viết số 1
|
1
|
|
5
|
Tự tình II (Hồ Xuân Hương)
|
2
|
|
6
|
Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến)
|
2
|
|
7
|
Phân tích đề, lập dàn ý bài văn nghị luận
|
2
|
|
8
|
Thao tác lập luận phân tích.
|
2
|
|
9, 10, 11
|
Thương vợ (Trần Tế Xương)
Đọc thêm: Khóc Dương Khuê (Nguyễn Khuyến), Vịnh khoa thi hương (TTX)
|
3
|
|
12
|
Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân (tiếp).
|
3
|
|
13, 14, 15
|
Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)
Bài ca ngắn đi trên bãi cát (Cao Bá Quát)
|
4
|
|
16
|
Luyện tập thao tác lập luận phân tích.
|
4
|
|
17, 18, 19
|
Lẽ ghét thương (trích Truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu)
Đọc thêm : Chạy giặc (NĐC), Bài ca phong cảnh Hương Sơn (CMT)
|
5
|
|
20
|
Trả bài viết số 1 Bài viết số 2 NLVH (bài làm ở nhà).
|
5
|
|
21, 22, 23
|
Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu)
|
6
|
|
24
|
Thực hành về thành ngữ, điển cố.
|
6
|
|
25, 26
|
Chiếu cầu hiền (Ngô Thì Nhậm)
|
7
|
|
Đọc thêm: Xin lập khoa luật (Trích Tế cấp bát điều của Nguyễn Trường Tộ)
|
7
|
|
27,28
|
Thực hành nghĩa của từ trong sử dụng.
|
7
|
|
29, 30
|
Ôn tập văn học trung đại Việt Nam
|
8
|
|
31
|
Trả bài viết số 2
|
8
|
|
32
|
Thao tác lập luận so sánh.
|
8
|
|
33, 34
|
Khái quát văn học VN từ đầu TK XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945
|
9
|
|
35, 36
|
Bài viết số 3 (Nghị luận văn học).
|
9
|
|
37, 38 ,39
|
Hai đứa trẻ (Thạch Lam)
|
10
|
|
40
|
Ngữ cảnh.
|
10
|
|
41, 42
|
Chữ người tử tù (Nguyễn Tuân)
|
11
|
|
43
|
Luyện tập thao tác lập luận so sánh
|
11
|
|
44,45
|
Luyện tập vận dụng kết hợp các thao tác lập luận phân tích và so sánh.
|
11,12
|
|
46, 47
|
Hạnh phúc của một tang gia (Trích Số đỏ của Vũ Trọng Phụng)
|
12
|
|
48
|
Phong cách ngôn ngữ báo chí
|
12
|
|
49
|
Trả bài viết số 3
|
13
|
|
50,51
|
Một số thể loại văn học : Thơ, truyện
|
13
|
|
52
|
Chí Phèo (Nam Cao)
|
13
|
|
53
|
Phong cách ngôn ngữ báo chí (tiếp).
|
14
|
|
54, 55
|
Chí Phèo (tiếp) (Nam Cao)
|
14
|
|
56
|
Thực hành lựa chọn các bộ phận trong câu
|
14
|
|
57
|
Bản tin
|
15
|
|
58, 59
|
Đọc thêm: Cha con nghĩa nặng (trích-Hồ Biểu Chánh)
Vi hành (Nguyễn Ái Quốc) Tinh thần thể dục (Nguyễn Công Hoan)
|
15
|
|
60
|
Luyện tập viết bản tin
|
15
|
|
61
|
Phỏng vấn và trả lời phỏng vấn.
|
16
|
|
62,63,64
|
Vĩnh biệt Cửu trùng đài (Trích Vũ Như Tô của Nguyễn Huy Tưởng)
|
16
|
|
65, 66
|
Tình yêu và thù hận (Trích Rômêô và Giuliét của Sếchxpia)
|
17
|
|
67
|
Thực hành một số kiểu câu trong văn bản
|
17
|
|
68,69
|
Ôn tập Văn học.
|
17,18
|
|
70, 71
|
Bài viết số 4
|
18
|
|
72,73
|
Luyện tập phỏng vấn và trả lời phỏng vấn
|
19
|
|
74
|
Trả bài viết số 4.
|
19
|
HỌC KỲ 2
|
TIẾT THỨ
|
BÀI
|
TUẦN
|
|
75
|
Lưu biệt khi xuất dương (Phan Bội Châu)
|
20
|
|
76
|
Nghĩa của câu
|
20
|
|
77
|
Viết bài Làm văn số 5 : Nghị luận xã hội
|
20
|
|
78, 79
|
Hầu trời (Tản Đà)
|
21
|
|
80
|
Nghĩa của câu (tiếp).
|
21
|
|
81, 82
|
Vội vàng (Xuân Diệu)
|
22
|
|
83
|
Thao tác lập luận bác bỏ.
|
22
|
|
84
|
Tràng giang (Huy Cận)
|
23
|
|
85
|
Luyện tập thao tác lập luận bác bỏ
|
23
|
|
86
|
Trả bài Làm văn số 5. Viết bài Làm văn số 6 ở nhà : Nghị luận văn học.
|
23
|
|
87,88
|
Đây thôn Vĩ Dạ (Hàn Mặc Tử)
|
24
|
|
89
|
Chiều tối (Hồ Chí Minh).
|
24
|
|
90
|
Từ ấy (Tố Hữu)
|
25
|
|
91,92
|
Đọc thêm: Lai Tân (Hồ Chí Minh), Nhớ đồng (Tố Hữu),
Tương tư (Nguyễn Bính), Chiều xuân (Anh Thơ)
|
25
|
|
93
|
Tiểu sử tóm tắt.
|
26
|
|
94,95
|
Đặc điểm loại hình của tiếng Việt
|
26
|
|
96
|
Trả bài Làm văn số 6
|
27
|
|
97,98
|
Tôi yêu em (Puskin)
Đọc thêm : Bài thơ số 28 (Tago)
|
27
|
|
99
|
Luyện tập viết tiểu sử tóm tắt.
|
28
|
|
100, 101
|
Người trong bao (Sêkhốp)
|
28
|
|
102
|
Thao tác lập luận bình luận
|
29
|
|
103, 104
|
Người cầm quyền khôi phục uy quyền
(Trích Những người khốn khổ của V. Huygô)
|
29
|
|
105
|
Luyện tập thao tác lập luận bình luận.
|
30
|
|
106, 107
|
Về luân lí xã hội ở nước ta (Phan Châu Trinh)
|
30
|
|
108
|
Đọc thêm: Tiếng mẹ đẻ-nguồn giải phóng các dân tộc bị áp bức
(Nguyễn An Ninh)
|
31
|
|
109, 110
|
Ba cống hiến vĩ đại của Các Mác (Ăng ghen)
|
31
|
|
111
|
Phong cách ngôn ngữ chính luận
|
32
|
|
112, 113
|
Một thời đại trong thi ca
(Trích Thi nhân Việt Nam của Hoài Thanh, Hoài Chân)
|
32
|
|
114
|
Phong cách ngôn ngữ chính luận (tiếp theo)
|
33
|
|
115, 116
|
Một số thể loại văn học : Kịch, văn nghị luận
|
33
|
|
117, 118
|
Luyện tập vận dụng kết hợp các thao tác lập luận
|
34
|
|
119, 120
|
Ôn tập Văn học
|
34,35
|
|
121
|
Tóm tắt văn bản nghị luận
|
35
|
|
122
|
Ôn tập Tiếng Việt
|
35
|
|
123
|
Luyện tập tóm tắt văn bản nghị luận
|
36
|
|
124
|
Ôn tập Làm văn
|
36
|
|
125, 126
|
Kiểm tra tổng hợp cuối năm
|
36,37
|
|
127
|
Trả bài kiểm tra tổng hợp.
|
37
|
|