Mode:     
23 Tháng Mười 2017
   VỀ ISCHOOLNET
   Login  
Cấu trúc đê - Ma trận đề KT 1 tiết và HK Minimize
MA TRẬN KT 1 TIẾT ĐỊA 12-HK1-17-18
Cập nhật bởi: sdcd_nthl - Vào ngày: 09/10/2017 9:50:01 CH - Số lượt xem: 32
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1
MÔN :ĐỊA LÍ 12
       Mức độ  
 Tên CĐ                  
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
CHĐỀ 1:
Việt Nam trên đường đổi mới và hội nhập
 
 
 
 
 
 
-Biết được công cuộc Đổi mới là một cuộc cải cách toàn diện về kinh tế - xã hội. Một số định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới
- Bối cảnh của nền kinh tế nước ta sau chiến tranh.
- Tiến trình của công cuộc Đổi mới.
- Ba xu thế phát triển của nền kinh tế - xã hội nước ta.
- Thành tựu của công cuộc Đổi mới.
- Biết được bối cảnh và công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực của nước ta
- Bối cảnh của công cuộchội nhập quốc tế và khu vực.
- Thành tựu của công cuộchội nhập quốc tế và khu vực.
-Biết được số định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới
 
Phân tích biểu đồ và các bảng số liệu về tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng, tốc độ tăng GDP của cả nước và của từng thành phần kinh tế, tỉ lệ hộ nghèo của cả nước.
 
CHĐỀ 2:ĐỊA LÍ T NHIÊN
Ni dung 1:
Vị trí địa lí, Phạm vi lãnh thổ
-Trình bày vị trí địa lí, giới hạn, phạm vi lãnh thổ Việt Nam
- Vị trí địa lí:
+ Nước ta nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.
+ Hệ toạ độ trên đất liền (các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây), trên biển.
- Phạm vi lãnh thổ
+ Vùng đất: Gồm phần đất liền và các đảo, quần đảo. Tổng diện tích. Các nước tiếp giáp, chiều dài đường biên giới trên đất liền và đường bờ biển.
+ Vùng biển: Các nước tiếp giáp. Diện tích vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta ở Biển Đông khoảng 1 triệu km2. Vùng biển của nước ta bao gồm vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
+ Vùng trời: Khoảng không gian không giới hạn độ cao, bao trùm lên lãnh thổ nước ta.
 
- Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội và quốc phòng
- Ý nghĩa tự nhiên:
+ Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Vị trí và lãnh thổ tạo nên sự phân hóa đa dạng về tự nhiên, sự phong phú về tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật.
+ Do vị trí địa lí nước ta nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.
- Ý nghĩa kinh tế - xã hội và quốc phòng
+ Về kinh tế : Vị trí địa lí rất thuận lợi trong giao lưu với các nước và phát triển kinh tế.
+ Về văn hoá - xã hội: vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hoà bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực Đông Nam Á.
+ Về an ninh, quốc phòng: nước ta có một vị trí đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Biển Đông có ý nghĩa rất quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước.
-Xác định được vị trí địa lí Việt Nam trên bản đồ Đông Nam Á và thế giới.
- Biết vẽ lược đồ Việt Nam: Vẽ được lược đồ Việt Nam có hình dạng tương đối chính xác với đường biên giới, đường bờ biển, một số sông lớn và một số đảo, quần đảo.
 
Ni dung 3: Đặc đim chung ca tnhiên
Đất nước nhiều đồi núi
 
* Phân tích các thành phần tự nhiên để thấy được các đặc điểm cơ bản của tự nhiên Việt Nam 
1.Đặc điểm chung của địa hình
+ Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
+Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
+ Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
2.Các khu vực địa hình
+ Khu vực đồi núi:Vị trí, đặc điểm của các vùng núi Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, khu vực bán bình nguyên và đồi trung du.
+ Khu vực đồng bằng: Vị trí, đặc điểm của đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng ven biển miền Trung.
3.Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực địa hình đối với phát triển kinh tế - xã hội.
+ Thế mạnh và hạn chế của khu vực đồi núi.
+ Thế mạnh và hạn chế của khu vực đồng bằng.
 
- Xác định và ghi đúng trên lược đồ : Các dãy núi Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Hoành Sơn, Bạch Mã; các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều. Các cao nguyên đá vôi: Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu. Các cao nguyên ba dan: Đắk Lắk, Plây Ku, Mơ Nông, Di Linh. Đỉnh Phan-xi-păng. Các sông: Hồng, Thái Bình, Đà, Mã, Cả, Thu Bồn, Đà Rằng, Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu.
Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
.Khái quát về Biển Đông:
+ Là biển rộng lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương.
+ Là biển tương đối kín.
+ Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
 
Ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam:
+ Khí hậu: nhờ Biển Đông mà khí hậu nước ta mang đặc tính của khí hậu hải dương, điều hòa hơn.
+ Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển đa dạng.
+ Tài nguyên thiên nhiên vùng biển phong phú
+ Thiên tai:nhiều thiên tai (bão, sạt lở biển, cát bay, cát chảy).
 
- Sử dụng bản đồ để nhận xét TNTN của biển VN.
 
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
+ Tính chất nhiệt đới (biểu hiện, nguyên nhân)
+ Lượng mưa, độ ẩm lớn (biểu hiện, nguyên nhân)
+ Gió mùa (biểu hiện, nguyên nhân).
 
 
 
- Phân tích biểu đồ khí hậu, bảng số liệu về khí hậu của một số địa điểm (Hà Nội, Huế, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Sử dụng các bản đồ Tự nhiên, khí hậu, đất, thực động vật Việt Nam để trình bày các đặc điểm nổi bật về địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất đai, thực động vật và nhận xét mối quan hệ tác động
 
Các tin khác
MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 10. HK1,17-18 12/10/2017
MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 12. HK1,17-18 12/10/2017
MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 11. HK1,17-18 11/10/2017
MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD 10. HK1,17-18 11/10/2017
MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD 11. HK1,17-18 11/10/2017
MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD 12. HK1.17-18 11/10/2017
MA TRẬN KT 1 TIẾT ĐỊA 11-HK1-17-18 09/10/2017
MA TRẬN ĐỊA KT 1 TIẾT ĐỊA 10-HK1-17-18 09/10/2017
MA TRẬN CÔNG DÂN 10 14/01/2015
MA TRẬN LỊCH SỬ 11 09/01/2015
MA TRẬN MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 12 09/01/2015
MA TRẬN MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 11 09/01/2015
MA TRẬN ĐỊA LÝ 11 08/01/2015
MA TRẬN ĐỊA LÝ 12 08/01/2015
MA TRẬN ĐỊA LÝ 10 08/01/2015
MA TRẬN LỊCH SỬ 12 08/01/2015
MA TRẬN LỊCH SỬ 10 08/01/2015
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)