SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------- -------------------------------
BAN CHỈ ĐẠO TTSP
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Tam Kỳ, ngày 22 tháng 02 năm 2010
KẾ HOẠCH CHỈ ĐẠO THỰC TẬP SƯ PHẠM
TẠI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2009-2010
- Căn cứ Công văn ngày 12/01/2010 của Trường Đại học Qui Nhơn về việc Hướng dẫn Công tác TTSP cuối khóa năm học 2009-2010;
- Căn cứ Quyết định số 4564/QĐ-SGD&ĐT ngày 18/12/2009 của Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Nam về việc thành lập Ban Chỉ đạo TTSP Trường THPT Lê Quý Đôn năm học 2009-2010;
Kế hoạch cụ thể của đợt TTSP tại Trường THPT Lê Quý Đôn như sau:
I. Phân công GV hướng dẫn TT giáo dục tại 14 lớp: 8 lớp 11, 6 lớp 10 trong đó có 3 lớp 10 ca sáng.
II. Phân công GV hướng dẫn TT giảng dạy: 27 GV cho 29 SVTT ở 10 môn học. Có 2 GVBM (Sử) hướng dẫn 2 SV.
III. Thời gian thực tập: Từ ngày 01/3 đến hết ngày 09/4/2010
IV. Số tiết đánh giá:
1. TT giảng dạy: 5 tiết. Ngành GDTC-QP: có 3 tiết đánh giá môn TDTT (GDTC) và 2 tiết Quốc phòng. Ngành TDTT: có 4 tiết đánh giá thực hành và 1 tiết đánh giá lí thuyết.
2. TT giáo dục: 3 tiết. Trong đó có 2 tiết đánh giá về công tác chủ nhiệm và 1 tiết đánh giá hướng dẫn học sinh LĐSX hoặc HĐNGLL.
Đại diện SV và phó đại diện SV được giảm 1 tiết thực tập giảng dạy và 1 tiết TT chủ nhiệm lớp.
V. Nội dung các giai đoạn TTSP:
1. Giai đoạn 1: Tuần thứ nhất: (Tuần 26 - từ ngày 01/03 đến 07/3/10): Ổn định tổ chức, thâm nhập thực tế, chuẩn bị giảng dạy
- 8h00 ngày 27/02/10 (thứ bảy) SV có mặt tại trường để nghe Báo cáo của BCĐ TTSP về các nội dung liên quan, các quy định của nhà trường trong thời gian TTSP. Lúc 9h25 ngày 27/02 gặp mặt GV hướng dẫn TT tại Hội trường. Các tổ chuyên môn lên lịch họp tổ để gặp SVTT.
- Sáng thứ 2 và chiều thứ 2 ngày 01/3/10 tất cả SV dự chào cờ đầu tuần.
- Nhận lớp TTSP, tìm hiểu thực tế giáo dục qua GVHD.
- Lập xong kế hoạch TTGD và TT giảng dạy cả đợt (theo mẫu 01, 02).
- Dự giờ GVHD.
- SV soạn giáo án, trình duyệt và tập giảng trong nhóm bộ môn để chuẩn bị lên lớp.
2. Giai đoạn 2: 4 tuần tiếp theo: (Tuần 27 đến 30-Từ 08/03 đến 04/4/10): Thực tập giảng dạy và TTGD.
- Tuần 27: Từ ngày 08/3 đến 15/3
+ SV dự gìơ GVHD.
+ Nhóm chuyên môn tổ chức đánh giá, chấm điểm theo phiếu đánh giá 1 đến 2 tiết do SV giảng dạy để rút kinh nghiệm chung (GVHD và SV cùng dự).
+ Sau khi mỗi SV đã dạy ít nhất 1 tiết không đánh giá, TTCM và GVHD tiến hành duyệt các tiết do SV đăng kí TT giảng dạy trong cả đợt (theo mẫu 03).
Lưu ý :
- Thứ 5 (từ tuần 26 đến tuần 29), GVHD TT giảng dạy báo cáo cho TKHĐ lịch đánh giá của SV (bằng văn bản Word) để tiện cho việc lập bảng tổng hợp hằng tuần.
- Thứ 6 (từ tuần 26 đến tuần 29), TKHĐ lập xong lịch đánh giá các tiết giảng dạy (theo mẫu 04) của tất cả SV, báo cáo cho BCĐ để theo dõi chung và dự giờ kiểm tra.
- Trong thời giạn TTSP, mỗi SV có một hồ sơ riêng theo quy định của BCĐ. Kế hoạch TTSP của SV cần in sao nhiều bản để vừa báo cáo GVHD đồng thời lưu vào hồ sơ cá nhân.
- Tuần 28, 29, 30: Từ 16/3 đến 04/4: Sinh viên được đánh giá các tiết TT giảng dạy và TTGD
+ SV dạy tiết nào được đánh giá tiết đó.
+ Mỗi bài dạy của SV chỉ đánh giá 1 lần.
+ Mỗi tuần đánh giá không quá 2 tiết giảng dạy và 1 tiết TT giáo dục.
+ Giáo án của SV phải được GVHD duyệt lần cuối trước khi lên lớp 2 ngày.
3. Giai đoạn 3: Tuần cuối cùng: (Tuần 31 - Từ 05/4 đến 09/4) Hoàn thiện hồ sơ, đánh giá kết quả, tổng kết thực tập
- Xét và công nhận chính thức kết quả TTSP2.
- Kiểm tra, xử lí các tồn tại có liên quan trong quá trình TTSP2.
- GVHD, TKHĐ hoàn chỉnh toàn bộ hồ sơ TTSP2.
- Nhập kết quả đánh giá 04 nội dung của đợt TTSP2 theo mẫu trong đĩa mềm, in kết quả, kí duyệt và chuyển giao cho TTTN-TH Trường Đại học Qui Nhơn (qua ĐDSV và gởi file nội dung trên theo e-mail ngocanhqn70@yahoo.com.vn)
- Tổng kết đợt TTSP và khen thưởng vào chiều thứ năm 08/4/10. Thông báo điểm chi tiết, điểm tổng hợp về TTGD, TT giáo dục, xếp loại đạo đức, phân loại đoàn viên)
- Đóng gói hồ sơ theo bảng hướng dẫn để chuyển giao cho Trường Đại học Qui Nhơn
VI. Cách tổng hợp điểm thực tập giảng dạy và thực tập giáo dục
1. Điểm mỗi tiết đánh giá:
- Điểm mỗi tiết đánh giá được chấm theo các nội dung chi tiết có ghi trong mỗi Phiếu đánh giá.
- Điểm của mỗi nội dung trong tiết đánh giá được tính theo bội số nguyên của 0,5.
- Điểm của các tiết đánh giá được giữ nguyên, không làm tròn.
2. Điểm tổng hợp về thực tập giảng dạy và thực tập giáo dục:
- Lấy tổng số điểm các tiết đánh giá của TTGD hoặc TTGD chia cho 2 lần tổng số tiết đánh giá (2 x 5 đối với TTGD hoặc 2 x 3 đối với TT giáo dục) sẽ là điểm tổng hợp về thực tập giảng dạy hoặc thực tập giáo dục.
- Điểm tổng hợp về thực tập giảng dạy hoặc thực tập giáo dục làm tròn đến 1 chữ số thập phân.
3. Phân loại :
- Thực tập giảng dạy:
Loại Giỏi (A): Điểm 9 đến 10 / tất cả các tiết đánh giá là loại khá trở lên, trong đó có ít nhất 3 tiết loại giỏi / kết quả xếp loại học tập đạt loại trung bình khá trở lên.
Loại Khá (B): Điểm 7 trở lên / tất cả các tiết đánh giá là loại TB trở lên, trong đó có ít nhất 3 tiết khá, giỏi / kết quả xếp loại học tập đạt loại TB trở lên.
Loại TB (C): Điểm 5 đến cận 7 / tất cả các tiết đánh giá là loại TB trở lên.
Loại Yếu kém (D): Điểm dưới 5.
Lưu ý: Đối với SV có kết quả xếp loại học tập TB, nếu được đánh giá TT giảng dạy loại giỏi thì BCĐ TTSP dự giờ và quyết định.
- Thực tập giáo dục:
Loại Giỏi (A): Điểm 9 đến 10, có ít nhất 2 tiết đánh giá là loại giỏi.
Loại Khá (B): Điểm 7 đến cận 9, có ít nhất 2 tiết đánh giá là loại khá trở lên.
Loại TB (C): Điểm 5 đến cận 7
Cả 3 loại A, B, C đều không có tiết đánh giá loại yếu kém.
Loại Yếu kém (D): Điểm dưới 5.
Các Ông, Bà trong Ban Chỉ đạo TTSP, các GV hướng dẫn TTSP căn cứ nội dung văn bản này chỉ đạo và hướng dẫn SVTT thực hiện tốt các nội dung và yêu cầu của đợt TTSP năm 2010.
TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO TTSP
PHÂN CÔNG HƯỚNG DẪN THỰC TẬP SƯ PHẠM NĂM 2010
|
TT
|
HƯỚNG DẪN TTGDỤC
|
LỚP
|
HƯỚNG DẪN TTGD
|
SINH VIÊN TT
|
MÔN
|
HỆ ĐT
|
GC
|
|
1
|
Lê Thị Minh Tâm
|
10A2
|
Lê Thị Minh Tâm
|
Nguyễn Thị Kim Loan
|
VẬT LÝ
|
ĐHSP-CQ
|
|
Nguyễn Đình Tuấn
|
Trần Văn Linh
|
TDTT
|
ĐHSP-CQ
|
NT
|
|
2
|
Trần Thị Minh Tâm
|
10A3
|
Nguyễn Thị Minh Phương
|
Đinh Thị Mỹ Duyên
|
LỊCH SỬ
|
ĐHSP-CQ
|
NT
|
|
Nguyễn Thị Phi
|
Nguyễn Thị Minh Tâm
|
HÓA
|
ĐHTH-CQ
|
|
3
|
Nguyễn Thị Hồng Giang
|
10A4
|
Nguyễn Thị Minh Phương
|
Ninh Thị Diệu Hiền
|
LỊCH SỬ
|
ĐHTH-CQ
|
ĐDSV-PBT
|
|
Trương Thị Bích Thủy
|
Nguyễn Thị Loan Phương
|
TIN
|
ĐHTH-CQ
|
NT
|
|
4
|
Trần Văn Trứ
|
10C2
|
Trần Văn Trứ
|
Huỳnh Thị Hòa
|
TOÁN
|
ĐHSP-CQ
|
|
Võ Văn Bình
|
Hoàng Thị Nhân
|
LỊCH SỬ
|
ĐHTH-CQ
|
|
5
|
Huỳnh Thị Hoa Lài
|
10C3
|
Huỳnh Thị Hoa Lài
|
Mai Văn Hưng
|
NGỮ VĂN
|
ĐHTH-CQ
|
|
Dương Trần Thị Long
|
Trần Thị Luận
|
TIN
|
ĐHTH-CQ
|
|
6
|
Lê Thị Sương
|
10C4
|
Phan Thị Thương
|
Mai Thị Tâm
|
LỊCH SỬ
|
ĐHTH-CQ
|
|
Trần Thị Cúc
|
Ngô Thị Minh Thùy
|
VẬT LÝ
|
ĐHSP-CQ
|
NT
|
|
7
|
Hoàng Thị Thanh Giang
|
11A3
|
Nguyễn Thị Kim Khánh (H)
|
Đoàn Thị Thùy Trang
|
HÓA
|
ĐHTH-CQ
|
|
Bùi Thị Anh Thi
|
Bớt Xớp
|
GDCT
|
ĐHSP-CQ
|
|
8
|
Tô Thị Minh Trúc
|
11A4
|
Vũ Thị Minh Thi
|
Nguyễn Phúc Hậu
|
LỊCH SỬ
|
ĐHTH-CQ
|
|
Đỗ Văn Lai
|
Đoàn Ngọc Nhã
|
GDTC-QP
|
ĐHSP-CQ
|
|
9
|
Nguyễn Thị Lệ Hà
|
11C1
|
Nguyễn Thị Lệ Hà
|
Ngô Thị Thanh Huyền
|
NGỮ VĂN
|
ĐHTH-CQ
|
NT
|
|
Trần Trọng Nghĩa
|
Nguyễn Thị Yến Linh
|
HÓA
|
ĐHSP-CQ
|
|
Lê Đức Linh
|
Võ Quốc Hiền
|
GDTC-QP
|
ĐHSP-CQ
|
NT
|
|
10
|
Huỳnh Thị Thu Phương
|
11C2
|
Huỳnh Thị Thu Phương
|
Nguyễn Thị Quỳnh Nhi
|
TIN
|
ĐHTH-CQ
|
|
Phạm Thị Hồng
|
Nguyễn Thị Hằng
|
NGỮ VĂN
|
ĐHSP-CQ
|
|
11
|
Nguyễn Thị Anh Thảo
|
11C3
|
Nguyễn Thị Anh Thảo
|
Nguyễn Thị Hồng
|
HÓA
|
ĐHSP-CQ
|
|
Võ Văn Bình
|
Nguyễn Thị Khuyên
|
LỊCH SỬ
|
ĐHSP-CQ
|
|
12
|
Phạm Thị Thúy Phương
|
11C4
|
Phạm Thị Thúy Phương
|
Hoàng Văn Thanh
|
GDCT
|
ĐHSP-CQ
|
PĐDSV-BT
|
|
Phan Hữu Kha
|
Trịnh Hải Thành
|
TDTT
|
ĐHSP-CQ
|
|
13
|
Nguyễn Thị Ngọc Bích
|
11C5
|
Nguyễn Thị Ngọc Bích
|
Lê Thị Liễu
|
TOÁN
|
ĐHTH-CQ
|
|
Nguyễn Thị Kim Tuyến
|
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
|
HÓA
|
ĐHSP-CQ
|
|
14
|
Ngô Thị Miễn
|
11C6
|
Nguyễn Thị Xuân Hy
|
Nguyễn Thị Diệu Hiền
|
TIẾNG ANH
|
ĐHSP-CQ
|
|
Ngô Thị Miễn
|
Đinh Thị Cương
|
NGỮ VĂN
|
ĐHSP-CQ
|