Cấu trúc đề thi môn Hoá
học
(Trắc nghiệm)
Đề thi tốt nghiệp THPT
I-
Phần chung cho tất cả thí sinh (32
câu):
- Este, lipit: 2 câu
- Cacbonhidrat: 1 câu
- Amin, Amino Axit, Protein: 3 câu
- Polime, vật liệu polime: 1 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá hữu cơ: 6 câu
- Đại cương về kim loại : 3 câu
- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 6 câu
- Sắt, Crom; các hợp chất của chúng: 3 câu
- Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ: 6 câu
II-
Phần riêng
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A- Theo
chương trình Chuẩn (8 câu):
- Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, Cacbonhidrat: 2 câu
- Amin, Amino Axit, Protein, Polime, vật liệu polime: 2 câu
- Đại cương về kim loại; Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 2 câu
- Sắt, Crom; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất vô cơ; Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 2 câu
B- Theo chương trình
Nâng cao (8 câu):
- Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, Cacbonhidrat: 2 câu
- Amin, Amino Axit, Protein, Polime, vật liệu polime: 2 câu
- Đại cương về kim loại; Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 2 câu
- Sắt, Crom; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất vô cơ; Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 2 câu
Đề thi tốt nghiệp
THPT- Giáo dục thường xuyên
Tổng số có 40 câu
- Este, lipit: 3 câu
- Cacbonhidrat: 2 câu
- Amin, Amino Axit, Protein: 4 câu
- Polime, vật liệu polime: 2 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá hữu cơ: 6 câu
- Đại cương về kim loại : 4 câu
- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 7 câu
- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, thiếc; các hợp chất của chúng: 4 câu
- Phân biệt một số chất vô cơ: 1 câu
- Hoá học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ: 6 câu
Đề thi tuyển sinh
ĐH, CĐ
I-
Phần chung dành cho tất cả thí sinh
(40 câu)
- Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học: 2 câu
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học: 2 câu
- Sự điện li: 1 câu
- Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nhóm halogen; các hợp chất của chúng: 3 câu
- Đại cương về kim loại: 2 câu
- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 5 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình phổ thông: 6 câu
- Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon: 2 câu
- Dẫn xuất halogen, ancol, phenol: 2 câu
- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic: 2 câu
- Este, lipit: 2 câu
- Amin, amino axit, protein: 3 câu
- Cacbonhidrat: 1 câu
- Polime, vật liệu polime: 1 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ thuộc chương trình phổ thông: 6 câu
II-
Phần riêng:
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A- Theo
chương trình Chuẩn (10 câu):
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li: 1 câu
- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic: 2 câu
- Đại cương về kim loại: 1 câu
- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng: 2 câu
- Phân biệt chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu
- Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime: 2 câu
- Amin, amino axit, protein: 1 câu
B- Theo
chương trình nâng cao (10 câu):
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li: 1 câu
- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic: 2 câu
- Đại cương về kim loại: 1 câu
- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng: 2 câu
- Phân biệt chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu
- Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime: 2 câu
- Amin, amino axit, protein: 1 câu
Môn Sinh học
(Trắc nghiệm)
Đề thi tốt nghiệp THPT
Số lượng 40 câu, thời gian: 60 phút.
|
Phần |
Nội
dung cơ bản |
Số
câu chung |
Phần
riêng |
|
|
Chuẩn |
Nâng cao |
|||
|
Di truyền học |
Cơ chế di truyền và biến dị |
8 |
2 |
2 |
|
Tính qui luật của hiện tượng di truyền |
8 |
0 |
0 |
|
|
Di truyền học quần thể |
2 |
0 |
0 |
|
|
Ứng dụng di truyền học |
2 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số |
21 |
3 |
3 |
|
|
Tiến hóa |
Bằng chứng tiến hoá |
1 |
0 |
0 |
|
Cơ chế tiến hoá |
4 |
2 |
2 |
|
|
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất |
1 |
0 |
0 |
|
|
Tổng số |
6 |
2 |
2 |
|
|
Sinh thái học |
Sinh thái học cá thể |
1 |
1 |
0 |
|
Sinh thái học quần thể |
1 |
1 |
||
|
Quần xã sinh vật |
2 |
1 |
1 |
|
|
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường |
1 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số |
5 |
3 |
3 |
|
|
Tổng số
câu cả ba phần |
32 (80%) |
8 (20%) |
8 (20%) |
|
Đề thi tốt nghiệp THPT- Giáo
dục thường xuyên
|
Phần |
Nội
dung cơ bản |
Số
câu chung |
|
|
Di truyền học |
Cơ chế di truyền và biến dị |
9 |
|
|
Tính qui luật của hiện tượng di truyền |
9 |
|
|
|
Di truyền học quần thể |
2 |
|
|
|
Ứng dụng di truyền học |
2 |
|
|
|
Di truyền học người |
2 |
|
|
|
Tổng số |
24 |
|
|
|
Tiến hóa |
Bằng chứng tiến hoá |
1 |
|
|
Cơ chế tiến hoá |
6 |
|
|
|
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất |
1 |
|
|
|
Tổng số |
8 |
|
|
|
Sinh thái học |
Cá thể và quần thể sinh vật |
4 |
|
|
Quần xã sinh vật |
2 |
|
|
|
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường |
2 |
|
|
|
Tổng số |
8 |
|
|
|
Tổng số
câu cả ba phần |
40 |
|
|
Đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ
Số lượng 50 câu, thời gian 90 phút
|
Phần |
Nội
dung cơ bản |
Số
câu chung |
Phần
riêng |
|
|
Chuẩn |
Nâng cao |
|||
|
Di truyền học |
Cơ chế di truyền và biến dị |
9 |
2 |
2 |
|
Tính qui luật của hiện tượng di truyền |
9 |
2 |
2 |
|
|
Di truyền học quần thể |
3 |
0 |
0 |
|
|
Ứng dụng di truyền học |
2 |
1 |
1 |
|
|
Di truyền học người |
1 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số |
24 |
6 |
6 |
|
|
Tiến hóa |
Bằng chứng tiến hoá |
1 |
2 |
0 |
|
Cơ chế tiến hoá |
5 |
2 |
||
|
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất |
2 |
0 |
0 |
|
|
Tổng số |
8 |
2 |
2 |
|
|
Sinh thái học |
Sinh thái học cá thể |
1 |
0 |
0 |
|
Sinh thái học quần thể |
2 |
1 |
0 |
|
|
Quần xã sinh vật |
2 |
0 |
1 |
|
|
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường |
3 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số |
8 |
2 |
2 |
|
|
Tổng số
câu cả ba phần |
40 (80%) |
10 (20%) |
10 (20%) |
|