|
|
|
|
|
|
| .:: Các tổ chuyên môn » Tổ Văn » Hướng dẫn học tập khối 12
::. |
|
|
|
|
|
Hướng dẫn học tập khối 12 Môn Văn
|
|
|
|
|
|
|
Tổng hợp một số Sự kiện Lịch sử Thế giới - 12 (chuẩn)
|
|
Cập nhật bởi: thpt_nguyenhien - Vào ngày: 01/11/2008 4:56:45 CH
- Số lượt xem: 996
|
|
Bài 1. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI
SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 -1949)
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
Từ ngày 4 đến 11-2-1945
|
Hội nghị Ianta (Liên Xô) với sự tham gia của 3 nước LX, Mĩ, Anh
|
Xtalin, Rurơven, Sơcsin
|
|
Từ ngày 25-4 đến 26-6-1945
|
Hội nghị họp tại Xan Phranxixcô (Mĩ) thành lập Liên hợp quốc
|
Trụ sở: NewYork
|
|
Từ ngày 17-7 đến 2-8-1945
|
Hội nghị Pôtxđam (Đức)
|
|
|
Tháng 9-1949
|
Thành lập nước Cộng hòa LB Đức
|
|
|
Tháng 10-1949
|
Thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Đức
|
|
|
Ngày 8-1-1949
|
Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập (SEV)
|
1978: VN
tham gia
|
|
Tháng 9-1977
|
Việt Nam là thành viên thứ 149 của LHQ
|
2006: 192 thành viên
|
Bài 2 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945-1991)
LIÊN BANG NGA 1991-2000
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
I./ Liên Xô và các nước…
Kế hoạch 5 năm (1946-1950)
|
Hoàn thành trong vòng 4 năm 3 tháng
|
|
|
Ngày 14-5-1955
|
Tổ chức Hiệp ước Vácsava ra đời
|
|
|
Năm 1957
|
Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
|
Tên: Sputnik 1
|
|
Năm 1961
|
LX phóng thành công tàu vũ trụ
|
Vostok I (Phương Đông I)
|
|
II./ & III./ Liên Xô..Đg Âu.
Năm 1973
|
Khủng hoảng dầu mỏ
|
|
|
Tháng 3-1985
|
M. Goocbachốp lên nắm quyền và tiến hành cải tổ
|
|
|
Ngày 3-10-1990
|
Thống nhất nước Đức
|
|
|
Tháng 8-1991
|
Chính biến nhằm lật đổ Goocbachốp
|
|
|
Ngày 21-12-1991
|
Thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG)
|
|
|
Ngày 25-12-1991
|
Goocbachốp từ chức tổng thống. Chấm dứt chế độ XHCN ở LX.
|
|
|
Tháng 12-1993
|
Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành
|
|
|
Năm 2000
|
Putin lên làm tổng thống
|
|
BÀI 3. CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
I./ Nét chung…
Tháng 8-1948
|
Đại Hàn Dân quốc được thành lập
(Hàn Quốc)
|
|
|
Tháng 9-1948
|
Cộng hòa DCND Triều Tiên thành lập
|
|
|
Tháng 6-1950à 7-1953
|
Chiến tranh Triều Tiên
|
|
|
II./ Trung Quốc…
1946à1949
|
Nội chiến giữa Đảng CS và QDĐ
|
|
|
Ngày 1-10-1949
|
Nước CHND Trung Hoa thành lập
|
|
|
Ngày 18-1-1950
|
Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
|
|
|
Năm 1958
|
Thực hiện đường lối “Ba ngọn cờ hồng”
|
|
|
Năm 1962
|
Xung đột biên giới với Ấn Độ
|
|
|
Năm 1964
|
Thử thành công bom nguyên tử
|
|
|
1966à1976
|
Đại Cách mạng văn hóa vô sản
|
|
|
1969
|
Xung đột biên giới với Liên Xô
|
|
|
Tháng 2-1972
|
Tổng thống Mĩ Níchxơn thăm TQ
|
|
|
Tháng 9-1976
|
Mao Trạch Đông qua đời
|
|
|
Tháng 12-1978
|
TQ đề ra đường lối đổi mới do Đặng Tiểu Bình khởi xướng
|
|
|
1979à 1998
|
Sau 20 năm cải cách, TQ tiến bộ nhanh chóng…
|
|
|
Ngày 15-10-2003
|
Phóng tàu Thần Châu V
|
Dương Lợi Vĩ
|
Bài 4. CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
I./ Các nước ĐNÁ
Ngày 17-8-1945
|
Gồm 11 nước:
Inđônêxia tuyên bố độc lập
|
|
|
Ngày 2-9-1945
|
VN tuyên bố độc lập
|
|
|
Ngày 12-10-1945
|
Lào
|
|
|
Ngày 4-7-1946
|
Philippin
|
|
|
Ngày 4-1-1948
|
Miến Điện
|
|
|
Ngày 9-11-1953
|
Pháp trao trả độc lập cho Campuchia
|
|
|
Ngày 31-8-1957
|
Mã Lai
|
|
|
Ngày 3-6-1959
|
Xingapo
|
|
|
Tháng 1-1984
|
Brunây
|
|
|
Ngày 20-5-2002
|
Đông Timo
|
|
|
b./ Lào
|
|
|
|
Ngày 23-8-1945
|
Nhân dân Lào nổi dậy giành chính quyền
|
|
|
Ngày 12-10-1945
|
Khởi nghĩa thắng lợi ở Viêng Chăn, Lào tuyên bố độc lập.
|
|
|
Tháng 3-1946
|
Thực dân Pháp trở lại xâm lược Lào
|
|
|
Tháng 7-1954
|
Hiệp định Giơnevơ công nhận độc lập chủ quyền của Lào
|
|
|
Ngày 22-3-1955
|
Đảng ND Lào thành lập lãnh đạo ND k/c chống Mĩ.
|
|
|
Ngày 21-2-1973
|
kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình.
|
|
|
Từ tháng 5àtháng 12-1975
|
ND Lào giành chính quyền trong cả nước
|
|
|
Ngày 1-12-1975
|
Nước CH DCND Lào thành lập
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
c./ Campuchia
Tháng 10-1945
|
Pháp quay lại xâm lược Campuchia
|
|
|
Ngày 9-11-1953
|
Pháp trao trả độc lập cho Campuchia
|
|
|
1954à1970
|
Chính phủ Xihanúc thực hiện đường lối hòa bình, trung lập
|
|
|
18-3-1970
|
Lực lượng thân Mĩ đảo chính lật đổ Xihanúc.
|
|
|
17-4-1975
|
Thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng. K/c chống Mĩ kết thúc thắng lợi.
|
|
|
1975-1979
|
CPC dưới chế độ diệt chủng do Pôn Pốt cầm đầu
|
|
|
3-12-1978
|
Mặt trận cứu nước CPC thành lập
|
|
|
7-1-1979
|
Thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng. Nước CHND CPC được thành lập.
|
|
|
23-10-1991
|
Hiệp định hòa bình về CPC được kí kết ở Pari
|
|
|
Tháng 9-1993
|
Vương quốc CPC thành lập
|
|
|
3./ ASEAN
|
|
|
|
8-8-1967
|
Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ thành lập (Băng Cốc- Thái Lan)
|
Trụ sở: Giacácta- Inđônêxia.
|
|
1967à1975
|
ASEAN là một tổ chức non trẻ
|
có 5 thành viên
|
|
Tháng 2-1976
|
Hiệp ước Bali đánh dấu sự phát triển của ASEAN
|
Họp tại Inđônêxia
|
|
Năm 1984
|
Brunây gia nhập
|
Thành viên thứ 6
|
|
28-7-1995
|
VN gia nhập
|
Thành viên thứ 7
|
|
Tháng 9-1997
|
Lào và Mianma gia nhập
|
|
|
Năm 1999
|
CPC gia nhập
|
ASEAN có 10 thành viên
|
|
Tháng 11-2007
|
Kí bản Hiến chương ASEAN
|
|
|
|
ASEAN +3
|
(TQ, NB, HQ)
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
II./ ẤN ĐỘ
19-2-1946
|
Khởi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Bombay chống đế quốc Anh
|
|
|
Tháng 2-1947
|
Bãi công của 40 vạn công nhân ở Cancútta
|
|
|
15-8-1947
|
2 nhà nước tự trị: Ấn Độ và Pakitxtan thành lập.
|
|
|
30-1-1948
|
Lãnh tụ M.Ganđi bị ám sát
|
|
|
26-1-1950
|
Ấn Độ tuyên bố độc lập
|
Lãnh đạo:
G. Nêru
|
|
7-1-1972
|
Ấn Độ thiết lập quan hệ ngoại giao với VN
|
|
|
|
|
|
Bài 5: CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MỸ LATINH
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
I./ Châu Phi
|
Gồm 54 nước
|
|
|
Năm 1952
|
Nhân dân Libi giành được độc lập
|
|
|
Năm 1952
|
Binh biến ở Ai Cập lật đổ vương triều Pharúc
|
|
|
18-6-1953
|
Nước Cộng hòa Ai Cập thành lập
|
|
|
1954-1960
|
Giai đoạn “trỗi dậy” của thuộc địa Pháp ở Bắc Phi và Tây Phi
|
|
|
Năm 1960
|
“Năm châu Phi”, 17 nước giành độc lập
|
|
|
Tháng 5-1963
|
Tổ chức thống nhất châu Phi thành lập
(OAU)
|
|
|
Năm 1975
|
Môdămbích và Ănggôla giành độc lập
|
|
|
18-4-1980
|
Thành lập nước CH Dimbabuê
|
|
|
21-3-1990
|
Namibia tuyên bố độc lập
|
|
|
Tháng 11-1993
|
Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai ở Nam Phi
|
|
|
Tháng 4-1994
|
Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống người da đen đầu tiên của CH Nam Phi
|
|
|
Năm 2002
|
OAU đổi thành Liên minh châu Phi (AU).
|
|
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
II./ Các nước Mĩ Latinh
|
Gồm 33 nước
|
|
|
Tháng 3-1952
|
Thiết lập chế độ độc tài quân sự Batixta ở Cuba
|
|
|
26-7-1953
|
Tấn công trại lính Mônđaca do Phiđen Cátxtơrô chỉ huy
|
|
|
1-1-1959
|
chế độ độc tài Batixta sụp đổ. Nước CH Cuba ra đời.
|
|
|
Tháng 4-1961
|
Chiến thắng Hirôn: tiêu diệt đội quân đánh thuê của Mĩ vào Cuba
|
|
|
Năm 1965
|
Đảng CS Cuba ra đời
|
|
|
1960à1970
|
“Lục địa bùng cháy”- Nhiều nước Mĩ Latinh giành được độc lập.
|
|
|
|
|
|
Bài 6. NƯỚC MĨ
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
1945à đầu những năm 70
|
Mĩ trải qua 5 đời tổng thống
|
|
|
Năm 1947
|
Luật Táp-Háclây chống phong trào công nhân, chống cộng sản
|
|
|
Tháng 2-1972
|
Níchxơn thăm Trung Quốc
|
|
|
Tháng 5-1972
|
Níchxơn thăm Liên Xô
|
|
|
Tháng 1-1973
|
Kí hiệp định Pari rút quân khỏi VN
|
|
|
1973à1982
|
Khủng hoảng dầu mỏà kinh tế Mĩ suy thoái.
|
|
|
Từ 1983
|
Kinh tế Mĩ phục hồi và phát triển
|
|
|
Tháng 12-1989
|
Mĩ và LX tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.
|
(1947-1989)
|
|
Năm 1991
|
Trật tự thế giới 2 cực Ianta tan rã, Mĩ tìm cách duy trì trật tự đơn cực
|
(1945-1991)
|
|
11-7-1995
|
Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với VN
|
|
|
11-9-2001
|
Khủng bố ở Trung tâm thương mại (Mĩ)
|
|
|
|
|
|
Bài 7. TÂY ÂU
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
1945-1950
|
Các nước Tây Âu nhận viện trợ của Mĩ khôi phục kinh tế.
|
Kế hoạch Mácsan
|
|
1950à đầu những năm 70
|
Tây Âu trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế-tài chính lớn của TG
|
|
|
1973-1991
|
Tây Âu ảnh hưởng cuộc khủng hoảng năng lượngàsuy thoái, pt’ ko ổn định
|
|
|
1975
|
Các nước Tây Âu tham gia Định ước Henxinki
|
(Phần Lan)
|
|
Tháng 11-1989
|
Bức tường Béclin bị phá bỏ
|
|
|
3-10-1990
|
Nước Đức tái thống nhất
|
|
|
1991-1994
|
Kinh tế Tây Âu phục hồi và phát triển
|
|
|
V./ Liên minh châu Âu (EU)
18-4-1951
|
Cộng đồng than-thép châu Âu thành lập
|
6 thành viên
|
|
25-3-1957
|
kí Hiệp ước Rôma thành lập Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu
|
|
|
1-7-1967
|
Hợp nhất thành Cộng đồng châu Âu (EU)
|
|
|
Tháng 6-1979
|
Bầu cử nghị viện châu Âu lần đầu tiên
|
|
|
Năm 1990
|
Quan hệ EU-Việt Nam chính thức thiết lập
|
|
|
7-12-1991
|
Các nước EC kí hiệp ước Maxtrích
|
(Hà Lan)
|
|
1-1-1993
|
EC đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)
|
-15 thành viên
(2007: 27 t.viên)
|
|
1-1-1999
|
Đồng tiền chung châu Âu được phát hành
|
Đồng EURO
|
|
1-1-2002
|
Đồng EURO được dùng ở nhiều nước thay đồng bản tệ
|
|
|
|
ASEM :Hôi nghị thượng đỉnh Á-Âu hợp tác về kinh tế-văn hoá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 8. NHẬT BẢN
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
1945-1952
|
Nhật Bản bị quân Đồng minh chiếm đóng
|
|
|
3-5-1947
|
Hiến pháp mới có hiệu lực
|
NB là nước quân chủ lập hiến
|
|
1950-1951
|
NB khôi phục kinh tế đạt mức trước chiến tranh
|
|
|
8-9-1951
|
- kí Hiệp ước hòa bình Xan Phranxicô chấm dứt chế độ chiếm đóng ở NB
- kí Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật
|
1952
|
|
Năm 1956
|
- NB bình thường hóa quan hệ với LX
- NB là thành viên của LHQ
|
|
|
1952-1960
|
Kinh tế Nhật phát triển nhanh
|
|
|
1960-1973
|
Giai đoạn phát triển “thần kì” của kinh tế NB
|
|
|
1973-1991
|
NB vươn lên trở thành siêu cường tài chính số 1 thế giới
|
|
|
21-9-1973
|
NB thiết lập quan hệ ngoại giao với VN
|
|
|
1977
|
Học thuyết Phucưđa
|
…
|
|
1991
|
Học thuyết Kaiphu
|
|
|
Đến năm 1992
|
NB đã phóng được 49 vệ tinh
|
|
|
1993
|
Kết thúc 38 năm Đảng Dân chủ Tự do liên tục cầm quyền
|
1955-1993
|
|
Tháng 4-1996
|
Tái khẳng định việc duy trì vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 9 QUAN HỆ QUỐC TẾ
|
Thời gian
|
Tóm tắt sự kiện
|
Ghi chú
|
|
I./ Mâu thuẫn Đông-Tây…
12-3-1947
|
Tổng thống Mĩ đọc thông điệp trước Quốc hội, khởi đầu chiến tranh lạnh
|
Truman
|
|
Tháng 6-1947
|
Kế hoạch Mácsan
|
Viện trợ 17 tỉ đôla cho Tây Âu
|
|
4-4-1949
|
Thành lập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
|
- 11 nước
2004: 25 nước
|
|
|
|
|
|
II./;III./ Đối đầu ĐôngTây…và hòa hoãn
|
|
|
|
Tháng 9-1945
|
Pháp quay lại xâm lược VN
|
|
|
Tháng 12-1946
|
Chiến tranh lan rộng toàn Đông Dương
|
|
|
1950-1953
|
Chiến tranh Triều Tiên
|
|
|
27-7-1953
|
Hiệp định đình chiến 2 miền Triều Tiên lấy vĩ tuyến 38 làm ranh giới quân sự
|
|
|
Tháng 7-1954
|
Hiệp định Giơnevơ được kí
|
|
|
26-5-1972
|
kí Hiệp ước ABM
|
sau đó là SALT 1
(LX-Mĩ)
|
|
9-11-1972
|
kí Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông và Tây Đức
|
|
|
| | | | | | | |